TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半月

bànyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN NGUYỆT

半月 nghĩa là nửa vầng trăng, nửa tháng.

Nghĩa của 半月

bànyuè

BÁN NGUYỆTDanh từ, Tên riêng
  1. Nửa vầng trăng
  2. Nửa tháng

Từ ghép có 半月

Câu hỏi thường gặp

半月 nghĩa là gì?

半月 (bànyuè) nghĩa là nửa vầng trăng, nửa tháng.

半月 đọc thế nào?

半月 đọc là bànyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 半月 là gì?

Âm Hán Việt của 半月 là "bán nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.