TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半规则

bànguīzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半規則

Âm Hán Việt BÁN QUY TẮC

半规则 nghĩa là gần như đều.

Nghĩa của 半规则

bànguīzé

BÁN QUY TẮCphồn thể 半規則
  1. Gần như đều

Câu hỏi thường gặp

半规则 nghĩa là gì?

半规则 (bànguīzé) nghĩa là gần như đều.

半规则 đọc thế nào?

半规则 đọc là bànguīzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 半规则 là gì?

Âm Hán Việt của 半规则 là "bán quy tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.