TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半规管

bànguīguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半規管

Âm Hán Việt BÁN QUY QUẢN

半规管 nghĩa là ống bán nguyệt.

Nghĩa của 半规管

bànguīguǎn

BÁN QUY QUẢNDanh từphồn thể 半規管
  1. giải phẫu Ống bán nguyệt

Câu hỏi thường gặp

半规管 nghĩa là gì?

半规管 (bànguīguǎn) nghĩa là ống bán nguyệt.

半规管 đọc thế nào?

半规管 đọc là bànguīguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 半规管 là gì?

Âm Hán Việt của 半规管 là "bán quy quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.