TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

华盛顿

Huáshèngdùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 華盛頓

Âm Hán Việt HOA THỊNH ĐỐN

华盛顿 nghĩa là Washington (tên).

Nghĩa của 华盛顿

Huáshèngdùn

HOA THỊNH ĐỐNTên riêngphồn thể 華盛頓tên riêng
  1. Washington (tên)
  2. George Washington (1732-1799), tổng thống đầu tiên của Mỹ
  3. Bang Washington, Mỹ
  4. Washington, D.C. (thủ đô liên bang của Mỹ)

Câu hỏi thường gặp

华盛顿 nghĩa là gì?

华盛顿 (huáshèngdùn) nghĩa là Washington (tên).

华盛顿 đọc thế nào?

华盛顿 đọc là Huáshèngdùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 华盛顿 là gì?

Âm Hán Việt của 华盛顿 là "hoa thịnh đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.