协商会议 nghĩa là hội nghị hiệp thương, cuộc họp tham vấn.
Nghĩa của 协商会议
xiéshānghuìyì
HIỆP THƯƠNG HỘI NGHỊphồn thể 協商會議
Hội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền cộng sản)
Cuộc họp tham vấn
Hội đồng thảo luận
Câu hỏi thường gặp
协商会议 nghĩa là gì?
协商会议 (xiéshānghuìyì) nghĩa là hội nghị hiệp thương, cuộc họp tham vấn.
协商会议 đọc thế nào?
协商会议 đọc là xiéshānghuìyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 协商会议 là gì?
Âm Hán Việt của 协商会议 là "hiệp thương hội nghị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.