协商
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 協商
协商 nghĩa là tham vấn, thảo luận.
Nghĩa của 协商
xiéshāng
HIỆP THƯƠNGĐộng từ, Danh từphồn thể 協商- Tham vấn
- Thảo luận
- Thỏa thuận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 协商
Đồng nghĩa
Từ ghép có 协商
Câu hỏi thường gặp
协商 nghĩa là gì?
协商 (xiéshāng) nghĩa là tham vấn, thảo luận.
协商 đọc thế nào?
协商 đọc là xiéshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 协商 là gì?
Âm Hán Việt của 协商 là "hiệp thương".