TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

协商

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiéshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 協商

Âm Hán Việt HIỆP THƯƠNG

协商 nghĩa là tham vấn, thảo luận.

Nghĩa của 协商

xiéshāng

HIỆP THƯƠNGĐộng từ, Danh từphồn thể 協商
  1. Tham vấn
  2. Thảo luận
  3. Thỏa thuận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 协商

Đồng nghĩa

Từ ghép có 协商

Câu hỏi thường gặp

协商 nghĩa là gì?

协商 (xiéshāng) nghĩa là tham vấn, thảo luận.

协商 đọc thế nào?

协商 đọc là xiéshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 协商 là gì?

Âm Hán Việt của 协商 là "hiệp thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.