TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

协议

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xiéyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 協議

Âm Hán Việt HIỆP NGHỊ
Lượng từ đi kèm: 项 (xiàng)

协议 nghĩa là thỏa thuận, hiệp ước.

Nghĩa của 协议

xiéyì

HIỆP NGHỊĐộng từ, Danh từphồn thể 協議
  1. Thỏa thuận
  2. Hiệp ước
  3. Giao thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 协议

Đồng nghĩa

Từ ghép có 协议

Câu hỏi thường gặp

协议 nghĩa là gì?

协议 (xiéyì) nghĩa là thỏa thuận, hiệp ước.

协议 đọc thế nào?

协议 đọc là xiéyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 协议 là gì?

Âm Hán Việt của 协议 là "hiệp nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.