卑辞厚礼 nghĩa là Lời lẽ khiêm tốn cho món quà hậu hĩnh.
Nghĩa của 卑辞厚礼
bēicíhòulǐ
TY TỪ HẬU LỄphồn thể 卑辭厚禮
Lời lẽ khiêm tốn cho món quà hậu hĩnh
Câu hỏi thường gặp
卑辞厚礼 nghĩa là gì?
卑辞厚礼 (bēicíhòulǐ) nghĩa là Lời lẽ khiêm tốn cho món quà hậu hĩnh.
卑辞厚礼 đọc thế nào?
卑辞厚礼 đọc là bēicíhòulǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 卑辞厚礼 là gì?
Âm Hán Việt của 卑辞厚礼 là "ty từ hậu lễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.