dānsībùchéngxiàn dúmùbùchénglíngiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 單絲不成線,獨木不成林
单丝不成线,独木不成林 nghĩa là Một sợi không thành dây, một cây không thành rừng.
Nghĩa của 单丝不成线,独木不成林
dānsībùchéngxiàn dúmùbùchénglín
phồn thể 單絲不成線,獨木不成林
thành ngữ Một sợi không thành dây, một cây không thành rừng
Câu hỏi thường gặp
单丝不成线,独木不成林 nghĩa là gì?
单丝不成线,独木不成林 (dānsībùchéngxiàn dúmùbùchénglín) nghĩa là Một sợi không thành dây, một cây không thành rừng.
单丝不成线,独木不成林 đọc thế nào?
单丝不成线,独木不成林 đọc là dānsībùchéngxiàn dúmùbùchénglín (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.