TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单个

dānge giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單個

Âm Hán Việt ĐƠN CÁ

单个 nghĩa là đơn lẻ, một mình.

Nghĩa của 单个

dānge

ĐƠN CÁphồn thể 單個
  1. Đơn lẻ
  2. Một mình
  3. Cá nhân
  4. Một cái lẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 单个

Đồng nghĩa

Từ ghép có 单个

Câu hỏi thường gặp

单个 nghĩa là gì?

单个 (dānge) nghĩa là đơn lẻ, một mình.

单个 đọc thế nào?

单个 đọc là dānge (pinyin).

Âm Hán Việt của 单个 là gì?

Âm Hán Việt của 单个 là "đơn cá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.