TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单个儿

dāngèr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單個兒

Âm Hán Việt ĐƠN CÁ NHI

单个儿 nghĩa là đơn lẻ, một mình.

Nghĩa của 单个儿

dāngèr

ĐƠN CÁ NHIphồn thể 單個兒
  1. Đơn lẻ
  2. Một mình
  3. Cá nhân
  4. Một cái lẻ
  5. Biến thể er hoá của 单个 (dānge)

Câu hỏi thường gặp

单个儿 nghĩa là gì?

单个儿 (dāngèr) nghĩa là đơn lẻ, một mình.

单个儿 đọc thế nào?

单个儿 đọc là dāngèr (pinyin).

Âm Hán Việt của 单个儿 là gì?

Âm Hán Việt của 单个儿 là "đơn cá nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.