TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单刀直入

dāndāozhírù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單刀直入

Âm Hán Việt ĐƠN ĐAO TRỰC NHẬP

单刀直入 nghĩa là Đi thẳng vào vấn đề.

Nghĩa của 单刀直入

dāndāozhírù

ĐƠN ĐAO TRỰC NHẬPCụm từphồn thể 單刀直入
  1. thành ngữ Đi thẳng vào vấn đề

Câu hỏi thường gặp

单刀直入 nghĩa là gì?

单刀直入 (dāndāozhírù) nghĩa là Đi thẳng vào vấn đề.

单刀直入 đọc thế nào?

单刀直入 đọc là dāndāozhírù (pinyin).

Âm Hán Việt của 单刀直入 là gì?

Âm Hán Việt của 单刀直入 là "đơn đao trực nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.