单刀赴会 nghĩa là Xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm.
Nghĩa của 单刀赴会
dāndāofùhuì
ĐƠN ĐAO PHÓ HỘIphồn thể 單刀赴會
nghĩa đen, thành ngữ Xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm
nghĩa bóng Một mình xông vào trận địch
Câu hỏi thường gặp
单刀赴会 nghĩa là gì?
单刀赴会 (dāndāofùhuì) nghĩa là Xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm.
单刀赴会 đọc thế nào?
单刀赴会 đọc là dāndāofùhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 单刀赴会 là gì?
Âm Hán Việt của 单刀赴会 là "đơn đao phó hội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.