单单
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 單單
单单 nghĩa là chỉ, chỉ là.
Nghĩa của 单单
dāndān
ĐƠN ĐƠNPhó từphồn thể 單單- Chỉ
- Chỉ là
- Vừa đủ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 单单
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
单单 nghĩa là gì?
单单 (dāndān) nghĩa là chỉ, chỉ là.
单单 đọc thế nào?
单单 đọc là dāndān (pinyin).
Âm Hán Việt của 单单 là gì?
Âm Hán Việt của 单单 là "đơn đơn".