TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单单

dāndān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單單

Âm Hán Việt ĐƠN ĐƠN

单单 nghĩa là chỉ, chỉ là.

Nghĩa của 单单

dāndān

ĐƠN ĐƠNPhó từphồn thể 單單
  1. Chỉ
  2. Chỉ là
  3. Vừa đủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 单单

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

单单 nghĩa là gì?

单单 (dāndān) nghĩa là chỉ, chỉ là.

单单 đọc thế nào?

单单 đọc là dāndān (pinyin).

Âm Hán Việt của 单单 là gì?

Âm Hán Việt của 单单 là "đơn đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.