TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单意

dānyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單意

Âm Hán Việt ĐƠN Ý

单意 nghĩa là rõ ràng, chỉ có một nghĩa.

Nghĩa của 单意

dānyì

ĐƠN ÝPhó từphồn thể 單意
  1. Rõ ràng
  2. Chỉ có một nghĩa

Câu hỏi thường gặp

单意 nghĩa là gì?

单意 (dānyì) nghĩa là rõ ràng, chỉ có một nghĩa.

单意 đọc thế nào?

单意 đọc là dānyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 单意 là gì?

Âm Hán Việt của 单意 là "đơn ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.