单枪匹马 nghĩa là Một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã.
Nghĩa của 单枪匹马
dānqiāngpǐmǎ
ĐƠN THƯƠNG THẤT MÃphồn thể 單槍匹馬
nghĩa đen Một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã
Không có người đi cùng
Câu hỏi thường gặp
单枪匹马 nghĩa là gì?
单枪匹马 (dānqiāngpǐmǎ) nghĩa là Một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã.
单枪匹马 đọc thế nào?
单枪匹马 đọc là dānqiāngpǐmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 单枪匹马 là gì?
Âm Hán Việt của 单枪匹马 là "đơn thương thất mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.