TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单枪匹马

dānqiāngpǐmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單槍匹馬

Âm Hán Việt ĐƠN THƯƠNG THẤT MÃ

单枪匹马 nghĩa là Một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã.

Nghĩa của 单枪匹马

dānqiāngpǐmǎ

ĐƠN THƯƠNG THẤT MÃphồn thể 單槍匹馬
  1. nghĩa đen Một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã
  2. Không có người đi cùng

Câu hỏi thường gặp

单枪匹马 nghĩa là gì?

单枪匹马 (dānqiāngpǐmǎ) nghĩa là Một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã.

单枪匹马 đọc thế nào?

单枪匹马 đọc là dānqiāngpǐmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 单枪匹马 là gì?

Âm Hán Việt của 单枪匹马 là "đơn thương thất mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.