TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单核细胞增多症

dānhéxìbāozēngduōzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單核細胞增多症

Âm Hán Việt ĐƠN HẠCH TẾ BÀO TĂNG ĐA CHỨNG

单核细胞增多症 nghĩa là Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân.

Nghĩa của 单核细胞增多症

dānhéxìbāozēngduōzhèng

ĐƠN HẠCH TẾ BÀO TĂNG ĐA CHỨNGDanh từphồn thể 單核細胞增多症
  1. Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân

Câu hỏi thường gặp

单核细胞增多症 nghĩa là gì?

单核细胞增多症 (dānhéxìbāozēngduōzhèng) nghĩa là Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân.

单核细胞增多症 đọc thế nào?

单核细胞增多症 đọc là dānhéxìbāozēngduōzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 单核细胞增多症 là gì?

Âm Hán Việt của 单核细胞增多症 là "đơn hạch tế bào tăng đa chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.