单片机 (dānpiànjī) nghĩa là vi điều khiển, máy tính một chip.
单片机 đọc thế nào?
单片机 đọc là dānpiànjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 单片机 là gì?
Âm Hán Việt của 单片机 là "đơn phiến cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.