TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单独

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dāndú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單獨

Âm Hán Việt ĐƠN ĐỘC

单独 nghĩa là một mình, tự mình.

Nghĩa của 单独

dāndú

ĐƠN ĐỘCTính từ, Phó từphồn thể 單獨
  1. Một mình
  2. Tự mình
  3. Tự thân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 单独

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

单独 nghĩa là gì?

单独 (dāndú) nghĩa là một mình, tự mình.

单独 đọc thế nào?

单独 đọc là dāndú (pinyin).

Âm Hán Việt của 单独 là gì?

Âm Hán Việt của 单独 là "đơn độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.