TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单调乏味

dāndiàofáwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單調乏味

单调乏味 nghĩa là đơn điệu, tẻ nhạt.

Nghĩa của 单调乏味

dāndiàofáwèi

phồn thể 單調乏味
  1. Đơn điệu
  2. Tẻ nhạt
  3. thành ngữ Buồn tẻ

Câu hỏi thường gặp

单调乏味 nghĩa là gì?

单调乏味 (dāndiàofáwèi) nghĩa là đơn điệu, tẻ nhạt.

单调乏味 đọc thế nào?

单调乏味 đọc là dāndiàofáwèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.