TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单身狗

dānshēngǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單身狗

Âm Hán Việt ĐƠN THÂN CẨU

单身狗 nghĩa là Người không kết hôn cũng không đang hẹn hò (dùng tự giễu).

Nghĩa của 单身狗

dānshēngǒu

ĐƠN THÂN CẨUDanh từphồn thể 單身狗
  1. tiếng lóng Internet Người không kết hôn cũng không đang hẹn hò (dùng tự giễu)

Câu hỏi thường gặp

单身狗 nghĩa là gì?

单身狗 (dānshēngǒu) nghĩa là Người không kết hôn cũng không đang hẹn hò (dùng tự giễu).

单身狗 đọc thế nào?

单身狗 đọc là dānshēngǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 单身狗 là gì?

Âm Hán Việt của 单身狗 là "đơn thân cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.