TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单连接站

dānliánjiēzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單連接站

Âm Hán Việt ĐƠN LIÊN TIẾP TRẠM

单连接站 nghĩa là trạm kết nối đơn.

Nghĩa của 单连接站

dānliánjiēzhàn

ĐƠN LIÊN TIẾP TRẠMphồn thể 單連接站
  1. Trạm kết nối đơn (viễn thông)

Câu hỏi thường gặp

单连接站 nghĩa là gì?

单连接站 (dānliánjiēzhàn) nghĩa là trạm kết nối đơn.

单连接站 đọc thế nào?

单连接站 đọc là dānliánjiēzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 单连接站 là gì?

Âm Hán Việt của 单连接站 là "đơn liên tiếp trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.