卖出
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 賣出
卖出 nghĩa là bán, đạt.
Nghĩa của 卖出
màichū
MẠI XUẤTĐộng từphồn thể 賣出- Bán
- Đạt (một mức giá trong cuộc đấu giá)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卖出
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
卖出 nghĩa là gì?
卖出 (màichū) nghĩa là bán, đạt.
卖出 đọc thế nào?
卖出 đọc là màichū (pinyin).
Âm Hán Việt của 卖出 là gì?
Âm Hán Việt của 卖出 là "mại xuất".