TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖卜

màibǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣卜

Âm Hán Việt MẠI BỐC

卖卜 nghĩa là hành nghề bói toán.

Nghĩa của 卖卜

màibǔ

MẠI BỐCphồn thể 賣卜
  1. Hành nghề bói toán

Câu hỏi thường gặp

卖卜 nghĩa là gì?

卖卜 (màibǔ) nghĩa là hành nghề bói toán.

卖卜 đọc thế nào?

卖卜 đọc là màibǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖卜 là gì?

Âm Hán Việt của 卖卜 là "mại bốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.