卖苦力 nghĩa là Làm việc cực nhọc như lao động phổ thông.
Nghĩa của 卖苦力
màikǔlì
MẠI KHỔ LỰCphồn thể 賣苦力
Làm việc cực nhọc như lao động phổ thông
Câu hỏi thường gặp
卖苦力 nghĩa là gì?
卖苦力 (màikǔlì) nghĩa là Làm việc cực nhọc như lao động phổ thông.
卖苦力 đọc thế nào?
卖苦力 đọc là màikǔlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 卖苦力 là gì?
Âm Hán Việt của 卖苦力 là "mại khổ lực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.