TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖身

màishēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣身

Âm Hán Việt MẠI THÂN

卖身 nghĩa là Bán thân làm nô lệ.

Nghĩa của 卖身

màishēn

MẠI THÂNĐộng từphồn thể 賣身
  1. Bán thân làm nô lệ
  2. Làm nghề mại dâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卖身

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

卖身 nghĩa là gì?

卖身 (màishēn) nghĩa là Bán thân làm nô lệ.

卖身 đọc thế nào?

卖身 đọc là màishēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖身 là gì?

Âm Hán Việt của 卖身 là "mại thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.