TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖钱

màiqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣錢

Âm Hán Việt MẠI TIỀN

卖钱 nghĩa là Kiếm tiền bằng cách bán thứ gì đó.

Nghĩa của 卖钱

màiqián

MẠI TIỀNĐộng từphồn thể 賣錢
  1. Kiếm tiền bằng cách bán thứ gì đó

Câu hỏi thường gặp

卖钱 nghĩa là gì?

卖钱 (màiqián) nghĩa là Kiếm tiền bằng cách bán thứ gì đó.

卖钱 đọc thế nào?

卖钱 đọc là màiqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖钱 là gì?

Âm Hán Việt của 卖钱 là "mại tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.