卖面子 nghĩa là Nể mặt ai đó bằng cách giúp họ (hoặc giúp người có liên quan đến họ).
Nghĩa của 卖面子
màimiànzi
MẠI DIỆN TỬphồn thể 賣面子
Nể mặt ai đó bằng cách giúp họ (hoặc giúp người có liên quan đến họ)
Câu hỏi thường gặp
卖面子 nghĩa là gì?
卖面子 (màimiànzi) nghĩa là Nể mặt ai đó bằng cách giúp họ (hoặc giúp người có liên quan đến họ).
卖面子 đọc thế nào?
卖面子 đọc là màimiànzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 卖面子 là gì?
Âm Hán Việt của 卖面子 là "mại diện tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.