南
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 十 (thập) · bộ số 24 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: nam, na, nôm
南 nghĩa là phía nam, nam, phương nam.
Nghĩa của 南
nán
NAM- Phía nam
- Nam, phương Nam
- 越南Việt Nam
Nán
NAMtên riêng- họ Họ Nán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 南
Trái nghĩa
Từ ghép có 南
Thành ngữ có 南
- 南征北战 — Chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
- 走南闯北 — Đi khắp nơi
- 南辕北辙 — Làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích
- 寿比南山 — Sống lâu như núi Chung Nam!
- 南征北讨 — Chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
- 南征北伐 — Chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
Câu hỏi thường gặp
南 nghĩa là gì?
南 (nán, nán) nghĩa là phía nam, nam, phương nam.
南 đọc thế nào?
南 đọc là nán (pinyin).
Âm Hán Việt của 南 là gì?
Âm Hán Việt của 南 là "nam".