卖风流 (màifēngliú) nghĩa là Thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ.
卖风流 đọc thế nào?
卖风流 đọc là màifēngliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 卖风流 là gì?
Âm Hán Việt của 卖风流 là "mại phong lưu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.