TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖风流

màifēngliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣風流

Âm Hán Việt MẠI PHONG LƯU

卖风流 nghĩa là Thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ.

Nghĩa của 卖风流

màifēngliú

MẠI PHONG LƯUphồn thể 賣風流
  1. Thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ
  2. Quyến rũ một cách õng ẹo

Câu hỏi thường gặp

卖风流 nghĩa là gì?

卖风流 (màifēngliú) nghĩa là Thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ.

卖风流 đọc thế nào?

卖风流 đọc là màifēngliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖风流 là gì?

Âm Hán Việt của 卖风流 là "mại phong lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.