TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南岛

Nán Dǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南島

Âm Hán Việt NAM ĐẢO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nam đảo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

南岛 nghĩa là đảo nam.

Nghĩa của 南岛

Nán Dǎo

NAM ĐẢOTên riêng, Tính từphồn thể 南島tên riêng
  1. Đảo Nam (New Zealand)

Câu hỏi thường gặp

南岛 nghĩa là gì?

南岛 (nán dǎo) nghĩa là đảo nam.

南岛 đọc thế nào?

南岛 đọc là Nán Dǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 南岛 là gì?

Âm Hán Việt của 南岛 là "nam đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.