TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南市区

Nánshì Qū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南市區

Âm Hán Việt NAM THỊ KHU

南市区 nghĩa là Quận Nam Thị, quận cũ của Thượng Hải, sáp nhập vào Quận Hoàng Phố 黄浦区 (Huángpǔqū) năm 2000.

Nghĩa của 南市区

Nánshì Qū

NAM THỊ KHUphồn thể 南市區tên riêng
  1. Quận Nam Thị, quận cũ của Thượng Hải, sáp nhập vào Quận Hoàng Phố 黄浦区 (Huángpǔqū) năm 2000

Câu hỏi thường gặp

南市区 nghĩa là gì?

南市区 (nánshì qū) nghĩa là Quận Nam Thị, quận cũ của Thượng Hải, sáp nhập vào Quận Hoàng Phố 黄浦区 (Huángpǔqū) năm 2000.

南市区 đọc thế nào?

南市区 đọc là Nánshì Qū (pinyin).

Âm Hán Việt của 南市区 là gì?

Âm Hán Việt của 南市区 là "nam thị khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.