TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南平市

Nánpíngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM BÌNH THỊ

南平市 nghĩa là Thành phố Nam Bình, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến.

Nghĩa của 南平市

Nánpíngshì

NAM BÌNH THỊtên riêng
  1. Thành phố Nam Bình, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Câu hỏi thường gặp

南平市 nghĩa là gì?

南平市 (nánpíngshì) nghĩa là Thành phố Nam Bình, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến.

南平市 đọc thế nào?

南平市 đọc là Nánpíngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 南平市 là gì?

Âm Hán Việt của 南平市 là "nam bình thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.