TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南斯拉夫

Nánsīlāfū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM TƯ LẠP PHU

南斯拉夫 nghĩa là nam tư.

Nghĩa của 南斯拉夫

Nánsīlāfū

NAM TƯ LẠP PHUTên riêngtên riêng
  1. Nam Tư, 1943-1992

Câu hỏi thường gặp

南斯拉夫 nghĩa là gì?

南斯拉夫 (nánsīlāfū) nghĩa là nam tư.

南斯拉夫 đọc thế nào?

南斯拉夫 đọc là Nánsīlāfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 南斯拉夫 là gì?

Âm Hán Việt của 南斯拉夫 là "nam tư lạp phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.