TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南联盟

Nán Liánméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南聯盟

Âm Hán Việt NAM LIÊN MINH

南联盟 nghĩa là Cộng hòa Liên bang Nam Tư (1992-2003) (viết tắt của 南斯拉夫聯盟共和國 (Nánsīlāfū Liánméng Gònghéguó)).

Nghĩa của 南联盟

Nán Liánméng

NAM LIÊN MINHTên riêngphồn thể 南聯盟tên riêng
  1. Cộng hòa Liên bang Nam Tư (1992-2003) (viết tắt của 南斯拉夫聯盟共和國 (Nánsīlāfū Liánméng Gònghéguó))

Câu hỏi thường gặp

南联盟 nghĩa là gì?

南联盟 (nán liánméng) nghĩa là Cộng hòa Liên bang Nam Tư (1992-2003) (viết tắt của 南斯拉夫聯盟共和國 (Nánsīlāfū Liánméng Gònghéguó)).

南联盟 đọc thế nào?

南联盟 đọc là Nán Liánméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 南联盟 là gì?

Âm Hán Việt của 南联盟 là "nam liên minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.