TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历史博物馆

lìshǐbówùguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷史博物館

Âm Hán Việt LỊCH SỬ BÁC VẬT QUÁN

历史博物馆 nghĩa là bảo tàng lịch sử.

Nghĩa của 历史博物馆

lìshǐbówùguǎn

LỊCH SỬ BÁC VẬT QUÁNphồn thể 歷史博物館
  1. Bảo tàng lịch sử

Câu hỏi thường gặp

历史博物馆 nghĩa là gì?

历史博物馆 (lìshǐbówùguǎn) nghĩa là bảo tàng lịch sử.

历史博物馆 đọc thế nào?

历史博物馆 đọc là lìshǐbówùguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 历史博物馆 là gì?

Âm Hán Việt của 历史博物馆 là "lịch sử bác vật quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.