TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卜问

bǔwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卜問

Âm Hán Việt BỐC VẤN

卜问 nghĩa là hỏi ý thần linh.

Nghĩa của 卜问

bǔwèn

BỐC VẤNĐộng từphồn thể 卜問
  1. Dự đoán bằng bói toán; hỏi ý thần linh

Câu hỏi thường gặp

卜问 nghĩa là gì?

卜问 (bǔwèn) nghĩa là hỏi ý thần linh.

卜问 đọc thế nào?

卜问 đọc là bǔwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 卜问 là gì?

Âm Hán Việt của 卜问 là "bốc vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.