TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卞

biàn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 卜 (bốc) · bộ số 25 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿱亠卜 Mọi âm Hán Việt của chữ: biện

卞 nghĩa là vội vàng.

Nghĩa của 卞

biàn

  1. Vội vàng

Biàn

tên riêng
  1. họ Họ Biàn

Câu hỏi thường gặp

卞 nghĩa là gì?

卞 (biàn, biàn) nghĩa là vội vàng.

卞 đọc thế nào?

卞 đọc là biàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.