TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卟

bǔ giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 卜 (bốc) · bộ số 25 Số nét: 5

卟 nghĩa là Dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ porphyrin 卟啉 (bǔlín) và porphin 卟吩 (bǔfēn).

Nghĩa của 卟

bǔ

  1. Dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ porphyrin 卟啉 (bǔlín) và porphin 卟吩 (bǔfēn)

Câu hỏi thường gặp

卟 nghĩa là gì?

卟 (bǔ) nghĩa là Dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ porphyrin 卟啉 (bǔlín) và porphin 卟吩 (bǔfēn).

卟 đọc thế nào?

卟 đọc là bǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.