占
HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 佔
Bộ thủ: 卜 (bốc) · bộ số 25 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿱[[卜 Mọi âm Hán Việt của chữ: chiêm, chiếm
占 nghĩa là chiếm giữ, chiếm đóng.
Nghĩa của 占
zhàn
CHIẾM- Chiếm giữ
- Chiếm đóng
- Chiếm
zhān
CHIÊM- Quan sát
- Bói toán
zhàn
CHIẾMphồn thể 佔- Biến thể của 占 (zhàn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 占
Đồng nghĩa
Từ ghép có 占
Thành ngữ có 占
Câu hỏi thường gặp
占 nghĩa là gì?
占 (zhàn, zhān) nghĩa là chiếm giữ, chiếm đóng.
占 đọc thế nào?
占 đọc là zhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 占 là gì?
Âm Hán Việt của 占 là "chiếm, chiêm".