TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卟啉

bǔlín giọng máy của trình duyệt

卟啉 nghĩa là Porphyrin (hóa chất hữu cơ thiết yếu cho hemoglobin và diệp lục).

Nghĩa của 卟啉

bǔlín

Danh từ
  1. từ mượn Porphyrin (hóa chất hữu cơ thiết yếu cho hemoglobin và diệp lục)

Câu hỏi thường gặp

卟啉 nghĩa là gì?

卟啉 (bǔlín) nghĩa là Porphyrin (hóa chất hữu cơ thiết yếu cho hemoglobin và diệp lục).

卟啉 đọc thế nào?

卟啉 đọc là bǔlín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.