TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

占满

zhànmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 占滿

Âm Hán Việt CHIẾM MÃN

占满 nghĩa là lấp đầy, chiếm hoàn toàn.

Nghĩa của 占满

zhànmǎn

CHIẾM MÃNphồn thể 占滿
  1. Lấp đầy
  2. Chiếm hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

占满 nghĩa là gì?

占满 (zhànmǎn) nghĩa là lấp đầy, chiếm hoàn toàn.

占满 đọc thế nào?

占满 đọc là zhànmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 占满 là gì?

Âm Hán Việt của 占满 là "chiếm mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.