TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

占有

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhànyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佔有

Âm Hán Việt CHIẾM HỮU

占有 nghĩa là có, sở hữu.

Nghĩa của 占有

zhànyǒu

CHIẾM HỮUĐộng từphồn thể 佔有
  1. Có
  2. Sở hữu
  3. Nắm giữ
  4. Chiếm
  5. Chiếm giữ
  6. Chiếm (một tỉ lệ cao, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 占有

Đồng nghĩa

Từ ghép có 占有

Câu hỏi thường gặp

占有 nghĩa là gì?

占有 (zhànyǒu) nghĩa là có, sở hữu.

占有 đọc thế nào?

占有 đọc là zhànyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 占有 là gì?

Âm Hán Việt của 占有 là "chiếm hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.