占有
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 佔有
占有 nghĩa là có, sở hữu.
Nghĩa của 占有
zhànyǒu
CHIẾM HỮUĐộng từphồn thể 佔有- Có
- Sở hữu
- Nắm giữ
- Chiếm
- Chiếm giữ
- Chiếm (một tỉ lệ cao, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 占有
Đồng nghĩa
Từ ghép có 占有
Câu hỏi thường gặp
占有 nghĩa là gì?
占有 (zhànyǒu) nghĩa là có, sở hữu.
占有 đọc thế nào?
占有 đọc là zhànyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 占有 là gì?
Âm Hán Việt của 占有 là "chiếm hữu".