TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

占领者

zhànlǐngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佔領者

占领者 nghĩa là người chiếm đóng.

Nghĩa của 占领者

zhànlǐngzhě

phồn thể 佔領者
  1. Người chiếm đóng

Câu hỏi thường gặp

占领者 nghĩa là gì?

占领者 (zhànlǐngzhě) nghĩa là người chiếm đóng.

占领者 đọc thế nào?

占领者 đọc là zhànlǐngzhě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.