占领
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 佔領
占领 nghĩa là chiếm giữ, chiếm đóng.
Nghĩa của 占领
zhànlǐng
CHIẾM LĨNHĐộng từphồn thể 佔領- Chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 占领
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 占领
- 军队占领了整片领土。 Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397112
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
占领 nghĩa là gì?
占领 (zhànlǐng) nghĩa là chiếm giữ, chiếm đóng.
占领 đọc thế nào?
占领 đọc là zhànlǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 占领 là gì?
Âm Hán Việt của 占领 là "chiếm lĩnh".