TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡位

kǎwèi giọng máy của trình duyệt

卡位 nghĩa là tranh giành vị trí, chặn đối phương, chỗ ngồi dạng buồng.

Nghĩa của 卡位

kǎwèi

Danh từ, Động từ
  1. thể thao Tranh giành vị trí; (bóng rổ) chặn đối phương; (thương mại) tạo dựng vị thế trên thị trường cạnh tranh (cũng đọc là qiǎwèi)
  2. Chỗ ngồi dạng buồng (luôn đọc là kǎwèi trong nghĩa này)

Câu hỏi thường gặp

卡位 nghĩa là gì?

卡位 (kǎwèi) nghĩa là tranh giành vị trí, chặn đối phương, chỗ ngồi dạng buồng.

卡位 đọc thế nào?

卡位 đọc là kǎwèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.