TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡式

kǎshì giọng máy của trình duyệt

卡式 nghĩa là Thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette").

Nghĩa của 卡式

kǎshì

Tính từ
  1. thiết bị Thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette")
  2. Thiết kế để đưa thẻ hoặc vé vào (cũng viết 插卡式 (chākǎshì)) (từ mượn từ "card")

Câu hỏi thường gặp

卡式 nghĩa là gì?

卡式 (kǎshì) nghĩa là Thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette").

卡式 đọc thế nào?

卡式 đọc là kǎshì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.