TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡扎菲

Kǎzhāfēi giọng máy của trình duyệt

卡扎菲 nghĩa là Gaddafi (1942-2011), lãnh đạo trên thực tế của Libya từ 1969-2011.

Nghĩa của 卡扎菲

Kǎzhāfēi

Tên riêngtên riêng
  1. Đại tá Muammar Gaddafi (1942-2011), lãnh đạo trên thực tế của Libya từ 1969-2011

Câu hỏi thường gặp

卡扎菲 nghĩa là gì?

卡扎菲 (kǎzhāfēi) nghĩa là Gaddafi (1942-2011), lãnh đạo trên thực tế của Libya từ 1969-2011.

卡扎菲 đọc thế nào?

卡扎菲 đọc là Kǎzhāfēi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.