TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡拉布里亚

Kǎlābùlǐyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卡拉布里亞

卡拉布里亚 nghĩa là Calabria, tỉnh cực nam của Ý.

Nghĩa của 卡拉布里亚

Kǎlābùlǐyà

Tên riêngphồn thể 卡拉布里亞tên riêng
  1. Calabria, tỉnh cực nam của Ý

Câu hỏi thường gặp

卡拉布里亚 nghĩa là gì?

卡拉布里亚 (kǎlābùlǐyà) nghĩa là Calabria, tỉnh cực nam của Ý.

卡拉布里亚 đọc thế nào?

卡拉布里亚 đọc là Kǎlābùlǐyà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.