TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡斯特利翁

Kǎsītèlìwēng giọng máy của trình duyệt

卡斯特利翁 nghĩa là castellón.

Nghĩa của 卡斯特利翁

Kǎsītèlìwēng

tên riêng
  1. Castellón

Câu hỏi thường gặp

卡斯特利翁 nghĩa là gì?

卡斯特利翁 (kǎsītèlìwēng) nghĩa là castellón.

卡斯特利翁 đọc thế nào?

卡斯特利翁 đọc là Kǎsītèlìwēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.